gạt bỏ

Học thuật
Thân thiện
gạt bỏ

Anh ấy quyết định gạt bỏ những suy nghĩ tiêu cực.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Không đếm xỉa đến, không chấp nhận, từ chối xem xét: Hành động cố ý không quan tâm, không thừa nhận hoặc không chấp nhận một ý kiến, cảm xúc hoặc yêu cầu nào đó.
    • Loại trừ ra, loại bỏ, tách ra: Hành động đưa một thứ đó không mong muốn hoặc không phù hợp ra khỏi một tập thể, một hỗn hợp hoặc một quá trình.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa 1: Không đếm xỉa đến):
    • Anh ấy đã gạt bỏ mọi lời khuyên can của bạn .
    • Đừng vội gạt bỏ đề xuất đó, hãy suy nghĩ thêm.
  • Động từ (Nghĩa 2: Loại trừ ra):
    • Công nhân phải gạt bỏ tạp chất ra khỏi nguyên liệu trước khi sản xuất.
    • Chúng ta cần gạt bỏ những thông tin sai lệch khỏi báo cáo.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gạt bỏ sang một bên": Nhấn mạnh việc tạm thời hoặc hoàn toàn không xem xét, đặt một vấn đề ra ngoài sự chú ý.
    • ấy gạt bỏ mọi lo lắng sang một bên để tập trung vào công việc.
  • "gạt bỏ hoàn toàn": Nhấn mạnh sự triệt để, loại bỏ hoặc không chấp nhận một cách dứt khoát.
    • Hội đồng đã gạt bỏ hoàn toàn phương án .
Biến thể từ gần giống
  • Gạt (đg.): Có nghĩa rộng hơn, chỉ hành động đẩy, hất sang bên hoặc từ chối một cách dứt khoát.
    • Gạt nước mắt. (Lau nước mắt.)
    • Gạt đi một lời đề nghị. (Từ chối một lời đề nghị.)
  • Loại bỏ (đg.): Từ đồng nghĩa gần, thường dùng trong ngữ cảnh chính thức hoặc kỹ thuật hơn.
  • Bài trừ (đg.): Thường dùng với nghĩa loại trừ cái xấu, cái sai trái ra khỏi một tập thể, mang sắc thái mạnh mẽ, quyết liệt.
Từ đồng nghĩa
  • Phớt lờ: Không để ý đến, làm ngơ.
  • Khước từ: Từ chối một cách chính thức, lịch sự.
  • Thanh lọc: Loại bỏ những phần tử xấu, không phù hợp (thường dùng cho tổ chức).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài các cách dùng nâng cao đã nêu.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được cấu thành trực tiếp từ từ "gạt bỏ".)

gạt bỏ

Anh ấy quyết định gạt bỏ những suy nghĩ tiêu cực.

  1. đg. 1. Không đếm xỉa đến: Gạt bỏ ý kiến. 2. Loại trừ ra: Gạt bỏ những phần tử xấu.